English | Vietnamese
Tìm sách E-book :
THÁI ẤT TỬ VI CANH TÝ 2020 TRỌN BỘ NAM NỮ MẠNG (Nam & Nữ)     Xem Tử vi và Xem Hạn miễn phí     Dịch vụ mới cho mục Giải Đáp Nhanh 15 phút, Spread Betting (Cá Chênh Lệch), xin mời quý vị vào trang CHU DỊCH => Giải Đáp Nhanh 15 phút để biết thêm chi tiết.     Bàn Về 12 Giờ Âm Lịch & Cách Lấy Giờ Sinh Của TUVIGLOBAL     TuviGLOBAL đã có sách mới cập nhật: Tử vi đẩu số nhập môn. Tử vi trọn đời. So duyên lục thập hoa giáp (so tuổi vợ chồng). CHỌN VIỆC THEO LỊCH ÂM.     XEM SƠ LƯỢC TỬ VI MẬU TUẤT 2018     Chúng tôi chân thành cảm ơn quý vị đã ủng hộ & đóng góp ý kiến xây dựng cho trang web TuviGLOBAL ngày càng được phát triển tốt đẹp hơn trong suốt thời gian 16 năm qua.     Cung cấp giờ sinh đúng     
Tân Mùi (lớn) (17.02.1931 - 05.02.1932) - Nam mạng
(Mọi sao chép xin vui lòng ghi rõ nguồn: TuviGLOBAL.com)

TÂN MÙI 90 TUỔI - ÂM NAM
Tướng tinh: Con Gấu
Con dòng Huỳnh Đế, cô quạnh.
Tân Mùi (Mạng: Lộ Bàng Thổ: Đất trên Đại Lộ)
 
Tân Mùi tuổi mạng tương sanh
Tánh tình ngay thẳng, hiền lành dễ thương
Thuận sanh ít gặp tai ương
Thu Đông lỗi số nhiều đường xuống lên
Muốn làm vợ quý, mẹ hiền
Duyên tình lận đận, đôi phen mới thành
Trung niên cuộc sống yên lành
Gia đình, sự nghiệp tiến nhanh hơn người

Tân Mùi với Nạp Âm hành Thổ do Can Tân (Kim) ghép với Chi Mùi (Thổ), Thổ sinh nhập Kim = Chi sinh Can, Can Chi và Nạp Âm lại tương hợp Ngũ Hành, thuộc lứa tuổi đời có nhiều may mắn từ Tiền Vận đến Hậu Vận, dù có trở ngại trong Năm Xung Tháng Hạn cũng dễ gặp Quý Nhân giúp sức để vượt qua dễ dàng. Thổ tính chứa nhiều trong tuổi, nếu không có Mộc chế ngự, các bộ phận tiêu hóa (nhất là Mật, Lá lách) dễ có vấn đề khi lớn tuổi. Nên lưu ý từ thời trẻ về Già đỡ bận tâm.
 
Mẫu người trung hậu, thủ tín, cẩn thận trước mọi vấn đề nên đôi khi chậm chạp, tính thích tĩnh mịch, không ưa nơi ồn ào, náo nhiệt, tính nhẫn nại cao, có tinh thần cầu tiến. Hết lòng với mọi người, ai nhờ việc gì cũng sẵn sàng giúp đỡ không câu nệ, không e ngại tính toán, nhất là người thân hay bạn hữu. 

Nếu ngày sinh có hàng Can (Canh, Tân, Mậu, Kỷ) lại sinh giờ (Sửu, Mùi) lại được hưởng thêm Phúc Đức của dòng Họ. Tuy nhiên có số ít người vì quá chủ quan, nghĩ mình thành công được là do tài sức mình, nhưng đến lúc vãn niên sức cùng lực tận, gặp nhiều hoàn cảnh bất như ý, hối hận thì đã muộn, trong Sự Nghiệp cũng như Tình Yêu.

Hạn Mộc Đức thuộc Mộc khắc xuất với Can Tân (Kim) và khắc nhập với Thổ Mệnh và Chi Mùi (Thổ): độ tốt giảm nhẹ ở giữa năm và cuối năm. Cũng giống như Thái Âm - Mộc Đức là Hạn lành chủ về Danh Lợi (Công Danh thăng tiến, Tài Lộc dồi dào, Gia Đạo vui vẻ bình an, nhiều Hỉ Tín. Vượng nhất là tháng Chạp!.
 
Công việc, Giao tiếp
 
Hạn Mộc Đức tuy tốt nhưng gặp Hạn Thiên Không Đào Hồng “nhiều bất ngờ đột biến - theo Kinh Nghiệm của Cổ Nhân, khi Tuổi đã cao - xấu nhiều hơn tốt!”+ Kình Đà, Quan Phủ, lại thêm Thái Tuế gặp Phục Binh, Mã, Tướng Ấn + Triệt; Khôi Việt + Kình Đà; Lộc + Tang cũng nên lưu ý đến chức vụ (nếu còn Hoạt động) và tiền bạc trong các tháng Kị!. Nên mềm mỏng trong giao tiếp, tránh tranh cãi và phản ứng mạnh, dù có nhiều bất đồng do ganh ghét đố kị của Tiểu Nhân!.
 
Sức khỏe
 
Tuổi đã cao với Thiếu Dương gặp Đà La, Tử Phù; Thiếu Âm gặp Kinh, Quan Phủ, Trực Phù: cũng nên lưu ý nhiều về Tim Mạch, Mắt với những ai đã có mầm bệnh - nên kiểm tra thường xuyên khi có dấu hiệu bất ổn.
 
Di chuyển
 
Hạn chế Di chuyển xa (Mã + Triệt, Tang, Kình Đà + Tang Mã Lưu). cẩn thận xe cộ, vật nhọn, dễ té ngã trong các tháng âm lịch (4, 7, 11).
 
Tình Cảm, Gia Đạo
 
Bầu Trời Tình Cảm tuy nắng đẹp, nhưng dễ có Cơn Giông bất chợt (Đào Hồng Hỉ + Kình Đà, Cô Quả). Dễ có phiền muộn trong Gia Đạo (Tang Môn cố định và lưu).
 
Tài lộc
 
Tài Lộc vượng vào giữa Thu. Sau may mắn thường có phiền muộn (Lộc + Tang). Nên làm nhiều việc Thiện - đó không những là 1 cách giải Hạn rủi ro và Tật Bệnh của Cổ Nhân (của đi thay người!), mà còn là cách Đầu Tư về Phúc Đức cho Con Cháu sau này!.
 
Phong Thủy
 
Quẻ Càn có 4 hướng tốt: Tây (Sinh Khí: tài lộc), Tây Nam (Diên Niên: tuổi Thọ), Đông Bắc (Thiên Y: sức khỏe) và Tây Bắc (Phục Vị: giao dịch). Bốn hướng còn lại xấu, xấu nhất là hướng Nam (tuyệt mệnh).
 
- Bàn làm việc: ngồi nhìn về Tây, Đông Bắc, Tây Bắc.
 
- Giường ngủ: đầu Tây Nam, chân Đông Bắc hay đầu Đông, chân Tây (tùy theo vị trí của phòng ngủ).

Tân Mùi hợp với (tuổi, giờ, ngày, tháng, năm) Ất Hợi, Tân Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Mão, Đinh Mão, Quý Mão, Ất Mùi, Kỷ Mùi, hành Hỏa, hành Thổ và hành Kim. Kị với (tuổi, giờ, ngày, tháng, năm) Quý Sửu, Đinh Sửu và các tuổi mạng Mộc, mạng Thủy mang hàng Can Bính, Đinh.
 
Màu Sắc (quần áo, giày dép, xe cộ): Hợp với các màu Hồng, Đỏ, Vàng, Nâu. Kị với các màu Xanh; nếu dùng Xanh nên xen kẽ Đỏ, Hồng hay Trắng, Ngà để giảm bớt sự khắc kị.


Chú ý: Diễn biến các tháng trong năm là tháng âm lịch! 

Ghi chú: Muốn xem chính xác cho chính bản thân của từng đương số theo giờ + ngày tháng năm sinh, xin vui lòng nhấn vào đây để biết thêm chi tiết.

Dịch vụ khác:

Nếu bạn ở VN và không có thẻ thanh toán trực tuyến, bạn có thể thực hiện thanh toán qua hình thức chuyển khoản vào tài khoản tại VN. Xin xem thông tin tại đây.
THANH TOÁN TRỰC TIẾP
Xin nhấn vào đây.