08
Tháng 07
Khi xem tuổi để đi đến quyết định thành gia lập thất, người lớn trong nhà không chỉ xem ngày lành tháng tốt mà còn xem năm nào sẽ phù hợp để tổ chức hôn sự cho các con.
Dưới đây là những thông tin tổng hợp về chuyện hợp – khắc của 12 con giáp trong năm 2016 bạn có thể tham khảo:
1. Xem tuổi kết hôn tốt - xấu cho người tuổi Tý vào năm Bính Thân
Xem ngày cưới không chỉ xem ngày lành tháng tốt mà còn xem cả tuổi hợp - kỵ của đôi uyên ương
Giáp Tý: Kiêng cưới gả vào năm Mẹo
- Hợp: Can Kỷ; các tuổi Sửu – Thìn – Thân.
- Kỵ: Can Canh; các tuổi Mão – Ngọ – Mùi; các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Tân; các tuổi Sửu – Thìn – Thân.
- Kỵ: Can Nhâm; các tuổi Mão – Ngọ – Mùi; các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Quý; các tuổi Sửu – Thìn – Thân.
- Kỵ: Can Giáp; các tuổi Mão – Ngọ – Mùi; các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Ất; các tuổi Sửu – Thìn – Thân.
- Kỵ : Can Bính; các tuổi Mão – Ngọ – Mùi; các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Đinh; các tuổi Sửu – Thìn – Thân.
- Kỵ : Can Mậu; các tuổi Mão – Ngọ – Mùi; các tuổi khác bình hòa
Ất Sửu: Kiêng cưới gả vào năm Dần
- Hợ: Can Canh; các tuổi Tý – Tỵ – Dậu.
- Kỵ: Can Tân; các tuổi Ngọ – Mùi; các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Nhâm; các tuổi Tý – Tỵ – Dậu.
- Kỵ: Can Quý; các tuổi Ngọ – Mùi; các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Giáp; các tuổi Tý – Tỵ – Dậu.
- Kỵ: Can Ất; các tuổi Ngọ – Mùi; các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Bính; các tuổi Tý – Tỵ – Dậu.
- Kỵ: Can Đinh; các tuổi Ngọ – Mùi; các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Mậu; các tuổi Tý – Tỵ – Dậu.
- Kỵ: Can Kỷ; các tuổi Ngọ – Mùi; các tuổi khác bình hòa
Bính Dần: Kiêng cưới gả vào năm Sửu
- Hợp: Can Tân; các tuổi Ngọ – Tuất – Hợi.
- Kỵ: Can Nhâm; tuổi Thân; các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Quý; các tuổi Ngọ – Tuất – Hợi.
- Kỵ: với Can Giáp; tuổi Thân; các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Ất; các tuổi Ngọ – Tuất – Hợi.
- Kỵ: Can Bính; tuổi Thân, các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Đinh; các tuổi Ngọ – Tuất – Hợi.
- Kị: Can Mậu; tuổi Thân; các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Kỷ; các tuổi Ngọ – Tuất – Hợi.
- Kỵ: Can Canh; tuổi Thân; các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Nhâm; các tuổi Mùi – Tuất – Hợi.
- Kỵ: Can Quý; các tuổi Thìn – Dậu; các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Giáp; các tuổi Mùi – Tuất – Hợi.
- Kỵ: Can Ất; các tuổi Thìn – Dậu; các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Bính; các tuổi Mùi – Tuất – Hợi.
- Kỵ: Can Đinh; các tuổi Thìn – Dậu; các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Mậu; các tuổi Mùi – Tuất – Hợi.
- Kỵ: Can Kỷ; các tuổi Thìn – Dậu; các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Canh; các tuổi Mùi – Tuất – Hợi
- Kỵ: Can Tân; các tuổi Thìn – Dậu; các tuổi khác bình hòa
Xem ngày cưới không chỉ xem ngày lành tháng tốt mà còn xem cả tuổi hợp - kỵ của đôi uyên ương
Mậu Thìn: Kiêng cưới gả vào năm Hợi
- Hợp: Can Quý; các tuổi Tý – Thân - Dậu.
- Kỵ :Can Giáp; các tuổi Mão – Tuất; các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Ất; các tuổi Tý – Thân - Dậu.
- Kỵ: Can Bính; các tuổi Mão – Tuất; các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Đinh; các tuổi Tý – Thân- Dậu.
- Kỵ: Can Mậu; các tuổi Mão – Tuất; các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Kỷ; các tuổi Tý – Thân - Dậu.
- Kỵ: Can Canh; các tuổi Mão – Tuất, các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Tân; các tuổi Tý – Thân- Dậu.
- Kỵ: Can Nhâm; các tuổi Mão – Tuất; các tuổi khác bình hòa
Kỷ Tỵ: Kiêng cưới gả vào năm Tuất
- Hợp: Can Giáp; các tuổi Sửu – Thân – Dậu.
- Kỵ: Can Ất; các tuổi Dần – Hợi; các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Bính; các tuổi Sửu – Thân – Dậu.
- Kỵ : Can Đinh; các tuổi Dần – Hợi, các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Mậu; các tuổi Sửu – Thân – Dậu.
- Kị với Can Kỷ; các tuổi Dần – Hợi, các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Canh; các tuổi Sửu – Thân – Dậu.
- Kỵ: Can Tân; các tuổi Dần – Hợi, các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Nhâm; các tuổi Sửu – Thân – Dậu.
- Kỵ : Can Quý; các tuổi Dần – Hợi, các tuổi khác bình hòa
Canh Ngọ: Kiêng cưới gả vào năm Dậu
- Hợp: Can Ất; các tuổi Dần – Mùi – Tuất.
- Kỵ: Can Bính; các tuổi Tỵ – Sửu – Tý; các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Đinh; các tuổi Dần – Mùi – Tuất.
- Kỵ: Can Mậu; các tuổi Tỵ – Sửu – Tý, các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Kỷ; các tuổi Dần – Mùi – Tuất.
- Kỵ: Can Canh; các tuổi Tỵ – Sửu – Tý; các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Tân; các tuổi Dần – Mùi – Tuất.
- Kỵ: Can Nhâm; các tuổi Tỵ – Sửu – Tý, các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Quý; các tuổi Dần – Mùi – Tuất.
- Kỵ: Can Giáp; các tuổi Tỵ – Sửu – Tý; các tuổi khác bình hòa
Tân Mùi: Kiêng cưới gả vào năm Thân
- Hợp: Can Bính; các tuổi Mão – Ngọ – Hợi.
- Kỵ: Can Đinh; các tuổi Tý – Sửu; các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Mậu; các tuổi Mão – Ngọ – Hợi.
- Kỵ: Can Kỷ; các tuổi Tý – Sửu; các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Canh; các tuổi Mão – Ngọ – Hợi.
- Kỵ: Can Tân; các tuổi Tý – Sửu; các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Nhâm; các tuổi Mão – Ngọ – Hợi.
- Kỵ: Can Quý; các tuổi Tí – Sửu, các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Giáp; các tuổi Mão – Ngọ – Hợi.
- Kỵ: Can Ất; các tuổi Tý – Sửu; các tuổi khác bình hòa
Nhâm Thân: Kiêng cưới gả vào năm Mùi
- Hợp: Can Đinh; các tuổi Tý – Thìn.
- Kỵ: Can Mậu; các tuổi Dần – Hợi, các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Kỷ; các tuổi Tý – Thìn.
- Kỵ: Can Canh; các tuổi Dần – Hợi, các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Tân; các tuổi Tý – Thìn.
- Kỵ: Can Nhâm; các tuổi Dần – Hợi, các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Quý; các tuổi Tý – Thìn.
- Kỵ: Can Giáp; các tuổi Dần – Hợi, các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Ất; các tuổi Tý – Thìn.
- Kỵ: Can Bính; các tuổi Dần – Hợi, các tuổi khác bình hòa
Quý Dậu: Kiêng cưới gả vào năm Ngọ
- Hợp: Can Mậu; các tuổi Sửu – Tỵ – Thìn.
- Kỵ: Can Kỷ; các tuổi Mão – Dậu – Tuất, các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Canh; tuổi Sửu – Tý – Thìn.
- Kỵ: Can Tân; các tuổi Mão – Dậu – Tuất, các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Nhaâm; các tuổi Sửu – Tỵ – Thìn.
- Kỵ: Can Quý; các tuổi Mão – Dậu – Tuất, các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Giáp; các tuổi Sửu – Tỵ – Thìn.
- Kỵ: Can Ất; các tuổi Mão – Dậu – Tuất, các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Bính; các tuổi Sửu – Tỵ – Thìn.
- Kỵ: Can Đinh; các tuổi Mão – Dậu – Tuất, các tuổi khác bình hòa
Xem ngày cưới không chỉ xem ngày lành tháng tốt mà còn xem cả tuổi hợp - kỵ của đôi uyên ương
Giáp Tuất: Kiêng cưới gả vào năm Tỵ
- Hợp: Can Kỷ; các tuổi Dần – Mão – Ngọ.
- Kỵ: Can Canh; các tuổi Sửu – Thìn – Dậu, các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Tân; các tuổi Dần – Mão – Ngọ.
- Kỵ: Can Nhâm; các tuổi Sửu – Thìn – Dậu, các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Quý; các tuổi Dần – Mão – Ngọ.
- Kỵ: Can Giáp; các tuổi Sửu – Thìn – Dậu, các tuổi khác bình hòa
- Hợp; Can Ất; các tuổi Dần – Mão – Ngọ.
- Kỵ: Can Bính; các tuổi Sửu – Thìn – Dậu, các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Đinh; các tuổi Dần – Mão – Ngọ.
- Kỵ: Can Mậu; các tuổi Sửu – Thìn – Dậu, các tuổi khác bình hòa
Ất Hợi: Kiêng cưới gả vào năm Thìn
- Hợp: Can Canh; các tuổi Dần – Mão – Ngọ.
- Kỵ: Can Tân; các tuổi Thìn – Thân – Hợi, các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Nhâm; các tuổi Dần – Mão – Ngọ.
- Kỵ: Can Quý; các tuổi Thìn – Thân – Hợi, các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Giáp; các tuổi Dần – Mão – Ngọ.
- Kỵ: Can Ất; các tuổi Thìn – Thân – Hợi, các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Bính; các tuổi Dần – Mão – Ngọ.
- Kỵ: Can Đinh; các tuổi Thìn – Thân – Hợi, các tuổi khác bình hòa
- Hợp: Can Mậu; các tuổi Dần – Mão – Ngọ.
- Kỵ: Can Kỷ; các tuổi Thìn – Thân – Hợi, các tuổi khác bình hòa
